Bản dịch của từ Private contractor trong tiếng Việt
Private contractor
Noun [U/C]

Private contractor(Noun)
prˈɪveɪt kəntrˈæktɐ
ˈpraɪˌveɪt ˈkɑnˈtræktɝ
01
Một cá nhân hoặc doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc hàng hóa cho chính phủ hoặc tổ chức theo một thỏa thuận hợp đồng.
A person or business that provides services or goods to a government or organization under a contractual agreement
Ví dụ
02
Một nhà cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ hoạt động độc lập, không phải là một phần của đội ngũ chính phủ.
A supplier of goods or services that operates independently rather than being part of the government staff
Ví dụ
03
Một cá nhân hoặc công ty trong một thỏa thuận hợp đồng nhận thực hiện một dự án hoặc nhiệm vụ mà chính phủ thường không đảm nhận.
An individual or firm that in a contractual agreement undertakes some project or task typically not performed by the government
Ví dụ
