Bản dịch của từ Privately held organization trong tiếng Việt

Privately held organization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Privately held organization(Noun)

prˈaɪvətli hˈɛld ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃən
ˈpraɪvətɫi ˈhɛɫd ˌɔrɡənɪˈzeɪʃən
01

Một thực thể mà cổ phiếu của nó không được chào bán công khai và thường là sở hữu tư nhân.

An entity whose shares are not available for public sale and is typically privately owned

Ví dụ
02

Một loại hình cấu trúc doanh nghiệp khác biệt với công ty niêm yết công khai.

A type of business structure that is distinct from a publicly traded company

Ví dụ
03

Một công ty hoặc tổ chức không niêm yết trên sàn chứng khoán công khai và thuộc sở hữu của một nhóm nhỏ cá nhân hoặc thực thể.

A company or organization that is not listed on the public stock exchange and is owned by a small group of individuals or entities

Ví dụ