Bản dịch của từ Profiling trong tiếng Việt

Profiling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Profiling(Verb)

pɹˈoʊfaɪlɪŋ
pɹˈoʊfaɪlɪŋ
01

Hành động ghi chép hoặc thu thập thông tin chi tiết về ai đó hoặc điều gì đó, thường để phân tích thống kê hoặc phục vụ mục đích an ninh/kiểm soát.

The act of recording details about someone or something typically for statistical analysis or security purposes.

记录

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Profiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Profile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Profiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Profiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Profiles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Profiling

Profiling(Noun)

pɹˈoʊfaɪlɪŋ
pɹˈoʊfaɪlɪŋ
01

Quá trình ghi chép và phân tích các đặc điểm tâm lý và hành vi của một người để đánh giá hoặc dự đoán khả năng, xu hướng của họ trong một lĩnh vực nào đó, hoặc để giúp nhận dạng các nhóm người có đặc điểm tương đồng.

The recording and analysis of a persons psychological and behavioral characteristics so as to assess or predict their capabilities in a certain sphere or to assist in identifying categories of people.

心理与行为特征的记录和分析

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ