Bản dịch của từ Prom trong tiếng Việt

Prom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prom(Noun)

prˈɒm
ˈprɑm
01

Một loại bộ nhớ cho phép lưu trữ dữ liệu tạm thời trong máy tính.

A type of memory that allows for brief storage of data in computers

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc chiến dịch quảng bá

A promotional event or campaign

Ví dụ
03

Một buổi khiêu vũ trang trọng, đặc biệt là được tổ chức tại trường trung học.

A formal dance especially one held at a secondary school

Ví dụ