Bản dịch của từ Prospective cohort study trong tiếng Việt
Prospective cohort study

Prospective cohort study(Noun)
Thiết kế nghiên cứu theo dõi một nhóm người (đợt khảo sát) qua thời gian để đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố tiếp xúc nhất định đối với kết quả cuối cùng.
This is a study design that follows a group of individuals (a cohort) over time to assess how certain exposures influence outcomes.
一种研究设计,跟踪一组个体(队列)随时间变化,评估特定暴露因素对结果的影响。
Một loại nghiên cứu dài hạn theo chiều dọc thu thập dữ liệu từ các tham gia trước khi họ gặp phải các kết quả quan tâm.
A type of longitudinal study collects data from participants before they experience the desired outcomes.
这是一种纵向研究,通过在参与者经历感兴趣的结果之前收集数据。
Thường được sử dụng rộng rãi trong dịch tễ học và nghiên cứu lâm sàng để xác định mối quan hệ nhân quả giữa các yếu tố nguy cơ và kết quả sức khỏe.
It is widely used in epidemiology and clinical research to establish causal relationships between risk factors and health outcomes.
Trong lĩnh vực dịch tễ học và nghiên cứu lâm sàng, phương pháp này được sử dụng phổ biến để xác định mối liên hệ nhân quả giữa các yếu tố nguy cơ và kết quả sức khỏe.
