Anh - Việt
provokes
Verb
provokes (Verb)
/prˈɒvəʊks/
/ˈprɑˌvoʊks/
AI
Ví dụ
Một video lan truyền về nghèo đói khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ ở người học tiếng Anh.A viral video about poverty provokes strong emotions among IELTS students.
Chiến dịch xã hội này không khơi lên sự tức giận hay sợ hãi ở cư dân.This social campaign provokes neither anger nor fear among residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
kích động hoặc khuấy động, đặc biệt là những điều tiêu cực
to incite or stir up especially something negative
Ví dụ
Thông tin sai lệch trên mạng khơi dậy sự tức giận trong các cuộc tranh luận về nhập cư, theo một khảo sát năm 2023.Online misinformation provokes anger in immigration debates, a 2023 survey found.
Không đúng khi nói rằng tin đồn đó kích động bạo lực trong các cuộc biểu tình ôn hòa.It is not true that the rumor provokes violence during peaceful protests.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bài phát biểu năm 2019 của Greta Thunberg khơi dậy phản ứng mạnh mẽ trong giới cử tri trẻ.Greta Thunberg's 2019 speech provokes strong reactions among young voters.
Cuộc khảo sát nhà ở năm 2024 không khơi mào cuộc thảo luận hữu ích về bất bình đẳng xã hội.The 2024 housing survey provokes no useful discussion about social inequality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa