Bản dịch của từ Psych up trong tiếng Việt

Psych up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psych up(Verb)

sˈaɪk ˈʌp
sˈaɪk ˈʌp
01

Chuẩn bị tinh thần cho một tình huống hoặc nhiệm vụ cụ thể.

To prepare oneself mentally for a particular situation or task.

Ví dụ
02

Tăng cường sự tự tin hoặc nhiệt huyết của ai đó trước một sự kiện.

To boost someone's confidence or enthusiasm before an event.

Ví dụ
03

Vào một trạng thái tâm lý dành cho hiệu suất hoặc sự tập trung.

To enter a mental state geared towards performance or focus.

Ví dụ