Bản dịch của từ Public transit trong tiếng Việt

Public transit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public transit(Noun)

pˈʌblɪk trˈænsɪt
ˈpəbɫɪk ˈtrænzɪt
01

Một hệ thống giao thông vận tải dành cho hành khách hoạt động theo tuyến cố định và được mở cửa cho công chúng sử dụng.

A system of transportation for passengers that operates on scheduled routes and is available for use by the general public

Ví dụ
02

Cơ sở hạ tầng hoặc phương tiện cung cấp dịch vụ vận chuyển công cộng cho người dân ở các khu vực đô thị.

Facilities or vehicles that provide mass transportation services to people in urban areas

Ví dụ
03

Tập hợp các dịch vụ và cơ sở hạ tầng hỗ trợ việc di chuyển của hành khách trong các thành phố, bao gồm xe buýt, xe lửa và tàu điện ngầm.

The collection of services and infrastructure that support passenger movement in cities including buses trains and subways

Ví dụ