Bản dịch của từ Push poll trong tiếng Việt
Push poll
Noun [U/C]

Push poll(Noun)
pˈʊʃ pˈoʊl
pˈʊʃ pˈoʊl
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp khảo sát gây tranh cãi có thể bao gồm các câu hỏi sai lệch nhằm ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.
A controversial method of polling that may involve misleading questions to sway public opinion.
Ví dụ
