Bản dịch của từ Put out feelers trong tiếng Việt

Put out feelers

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put out feelers(Verb)

pˈʊt ˈaʊt fˈilɚz
pˈʊt ˈaʊt fˈilɚz
01

Liên hệ hoặc hỏi về công việc, dự án.

Initiate contact or ask questions about the work or project.

用于开始联系或咨询工作或项目的相关事宜。

Ví dụ
02

Để thực hiện các cuộc hỏi han hoặc đề xuất nhằm đánh giá mức độ quan tâm hoặc thu thập thông tin về một tình huống.

Ask questions or make suggestions to gauge interest or gather information about a situation.

提出询问或建议,以了解对方的兴趣或收集相关信息。

Ví dụ
03

Chỉ nhằm mục đích tìm kiếm các cơ hội hoặc mối quan hệ tiềm năng một cách kín đáo.

Look for opportunities or potential connections discreetly.

低调寻找合作机会或潜在的联系。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh