quickens
quickens (Noun)
Nghĩa 01
Từ dùng ở miền Midlands, Bắc nước Anh, Bắc Ireland và Scotland để chỉ “cỏ rác” (cũng gọi là couch grass, loài cỏ Elymus repens) hoặc để chỉ các thân rễ (rhizome) nằm dưới đất của loài cỏ này và đôi khi của các loài cỏ khác.
chiefly Midlands northern Northern England Northern Ireland Scotland Synonym of couch grass “a species of grass Elymus repens” also the underground rhizomes of this and sometimes other grasses.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
quickens (Verb)
Nghĩa 01
Dạng chia ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “quicken”, nghĩa là khiến điều gì đó nhanh hơn hoặc làm cho tiến triển/nhịp tim tăng nhanh hơn.
thirdperson singular simple present indicative of quicken.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của quickens (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | quicken |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | quickened |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | quickened |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | quickens |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | quickening |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "quickens" là động từ có nghĩa là tăng tốc độ hoặc cường độ của một hành động, quá trình hay tình trạng nào đó. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến trong ngữ cảnh động học hay sinh học, như chỉ việc gia tăng nhịp tim. Trong tiếng Anh Anh, "quickens" cũng mang ý nghĩa tương tự nhưng có thể được sử dụng nhiều hơn trong văn viết hoặc ngữ cảnh diễn đạt tinh tế. Công thức chia động từ của hai biến thể này không có sự khác biệt rõ rệt.