Anh - Việt

Bản dịch của từ Quickens trong tiếng Việt

quickens

NounVerb

quickens (Noun)

/ˈkwɪ.kənz/
/ˈkwɪ.kənz/
AI

Nghĩa 01

Từ dùng ở miền Midlands, Bắc nước Anh, Bắc Ireland và Scotland để chỉ “cỏ rác” (cũng gọi là couch grass, loài cỏ Elymus repens) hoặc để chỉ các thân rễ (rhizome) nằm dưới đất của loài cỏ này và đôi khi của các loài cỏ khác.

chiefly Midlands northern Northern England Northern Ireland Scotland Synonym of couch grass “a species of grass Elymus repens” also the underground rhizomes of this and sometimes other grasses.

Ví dụ
Cỏ quickens trong công viên giúp ngăn chặn xói mòn đất trong mưa lớn.The quickens in the park help prevent soil erosion during heavy rains.
Nhiều người không nhận ra quickens là một loài cỏ hữu ích.Many people do not recognize quickens as a useful grass species.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

quickens (Verb)

/kwˈɪknz/
/kwˈɪknz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “quicken”, nghĩa là khiến điều gì đó nhanh hơn hoặc làm cho tiến triển/nhịp tim tăng nhanh hơn.

thirdperson singular simple present indicative of quicken.

Ví dụ
Chính sách mới làm nhanh quá trình hội nhập xã hội cho người nhập cư.The new policy quickens the process of social integration for immigrants.
Chính phủ không làm nhanh các cải cách xã hội mặc dù có yêu cầu từ công chúng.The government does not quicken social reforms despite public demand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của quickens (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

quicken

V2

Quá khứ đơn

Past simple

quickened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

quickened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

quickens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

quickening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh