Anh - Việt
quilts
Noun
quilts (Noun)
/kwˈɪlts/
/ˈkwɪɫts/
AI
Ví dụ
Tại nơi tạm trú của Maria, tình nguyện viên tặng chăn bông cho 30 gia đình vô gia cư.At Maria’s shelter, volunteers donated quilts for 30 homeless families.
Khảo sát của James cho thấy mùa đông không có chăn bông cho cư dân cao tuổi.James’s survey found no quilts available for elderly residents during winter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại hội chợ cộng đồng của Maya, những chiếc chăn ghép vải địa phương quyên góp được 2.000 đô la cho các gia đình vô gia cư.At Maya's community fair, local patchwork quilts raised $2,000 for homeless families.
Câu lạc bộ xã hội của Jordan không trưng bày những chiếc chăn trang trí tại triển lãm từ thiện.Jordan's social club did not display decorative quilts at its charity exhibition.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại hội chợ cộng đồng năm 2024, Mary trưng bày những chiếc chăn ghép từ nhiều loại vải.At the 2024 community fair, Mary displayed quilts made from different fabrics.
Nghiên cứu xã hội của John không sử dụng những chiếc chăn ghép từ quần áo cũ.John's social study did not use quilts sewn from old clothes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa