Bản dịch của từ Racial stereotype trong tiếng Việt

Racial stereotype

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Racial stereotype(Noun)

ɹˈeɪʃəl stˈɛɹiətˌaɪp
ɹˈeɪʃəl stˈɛɹiətˌaɪp
01

Một hình mẫu hoặc hình ảnh cố định, đơn giản hóa quá mức về một loại người hoặc vật thể nào đó mà nhiều người có chung nhưng không chính xác.

A fixed and overly simple but common idea or image about a certain type of person or thing.

这是关于一种对某类人或事物的普遍但片面且刻板印象的定义。

Ví dụ
02

Một khái niệm mô tả đặc điểm của cá nhân dựa trên những đặc điểm nhận thức liên quan đến chủng tộc của họ.

A concept that describes individuals based on features believed to be related to their race.

一种根据个体被认为具有的与种族相关的特质来描述他们的概念

Ví dụ
03

Một sự tổng quát về một nhóm mà có thể không phản ánh chính xác các đặc điểm của tất cả các thành viên trong nhóm đó.

A generalization about a group might not accurately reflect the characteristics of every individual within that group.

对一个群体的泛泛描述,可能不能准确反映出该群体中每个个体的全部特点。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh