Bản dịch của từ Rake up trong tiếng Việt

Rake up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rake up(Verb)

ɹˈeɪk ˈʌp
ɹˈeɪk ˈʌp
01

Để đề cập hoặc nhắc lại điều gì đó nữa, đặc biệt là điều khó chịu hoặc đã quên.

To bring up or mention something again, especially something unpleasant or forgotten.

Ví dụ
02

Để thu thập hoặc gom góp điều gì đó, đặc biệt là tiền bạc hoặc tài nguyên.

To gather or collect something, especially money or resources.

Ví dụ
03

Để khơi dậy hoặc tạo ra một cuộc thảo luận, thường là về một vấn đề cũ.

To stir up or create a discussion, typically about an old issue.

Ví dụ