Bản dịch của từ Rake up trong tiếng Việt
Rake up
Verb

Rake up (Verb)
ɹˈeɪk ˈʌp
ɹˈeɪk ˈʌp
01
Để thu thập hoặc gom góp điều gì đó, đặc biệt là tiền bạc hoặc tài nguyên.
To gather or collect something, especially money or resources.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Để đề cập hoặc nhắc lại điều gì đó nữa, đặc biệt là điều khó chịu hoặc đã quên.
To bring up or mention something again, especially something unpleasant or forgotten.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
