Bản dịch của từ Rake up trong tiếng Việt
Rake up
Verb

Rake up(Verb)
ɹˈeɪk ˈʌp
ɹˈeɪk ˈʌp
01
Để đề cập hoặc nhắc lại điều gì đó nữa, đặc biệt là điều khó chịu hoặc đã quên.
To bring up or mention something again, especially something unpleasant or forgotten.
提起 - (指话题等)重新提出或提及,尤指令人不快或被遗忘的事物
Ví dụ
02
Để thu thập hoặc gom góp điều gì đó, đặc biệt là tiền bạc hoặc tài nguyên.
To gather or collect something, especially money or resources.
收集 - 聚集或收拢某物,尤指金钱或资源
Ví dụ
