Bản dịch của từ Random habitat trong tiếng Việt

Random habitat

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Random habitat(Phrase)

rˈændəm hˈæbɪtˌæt
ˈrændəm ˈhæbɪˌtæt
01

Một môi trường sống khó lường hoặc biến đổi có thể hỗ trợ nhiều loại hình sống khác nhau.

An unpredictable or variable living environment that can support a variety of life forms

Ví dụ
02

Một nơi hoặc môi trường mà một loài hoặc cộng đồng sinh vật sinh sống hoặc được tìm thấy một cách ngẫu nhiên hoặc không xác định.

A place or environment where a species or community of organisms live or is found in a random or unspecified manner

Ví dụ
03

Một môi trường sống có đặc điểm là sự ngẫu nhiên trong cách phân bố thực vật và động vật.

A habitat characterized by randomness in the distribution of flora and fauna

Ví dụ