Bản dịch của từ Random sampling trong tiếng Việt

Random sampling

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Random sampling(Noun)

ɹˈændəmslˌaɪpɨŋ
ɹˈændəmslˌaɪpɨŋ
01

Quá trình chọn một tập con từ một tổng thể lớn sao cho mỗi cá thể trong tổng thể đều có cơ hội như nhau để được chọn.

The selection of a subset of individuals from a larger population in a way that all individuals have an equal chance of being chosen.

从整体中随机选择的个体子集,每个个体被选择的机会相等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Random sampling(Adjective)

ɹˈændəmslˌaɪpɨŋ
ɹˈændəmslˌaɪpɨŋ
01

Liên quan đến phương pháp chọn mẫu trong đó mọi cá nhân đều có cùng xác suất được chọn, tức là việc chọn hoàn toàn ngẫu nhiên và công bằng.

Relating to a method of selecting a sample where every individual has an equal probability of being chosen.

随机抽样

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh