Bản dịch của từ Randomised block design trong tiếng Việt
Randomised block design
Noun [U/C]

Randomised block design(Noun)
ɹˈændəmˌaɪzd blˈɑk dɨzˈaɪn
ɹˈændəmˌaɪzd blˈɑk dɨzˈaɪn
01
Một phương pháp thống kê để kiểm soát các biến số bằng cách sắp xếp các đơn vị thử nghiệm thành các nhóm dựa trên các biến phụ thuộc.
A statistical method used to control variables by organizing experimental units into blocks based on covariate variables.
一种统计方法通过将各种试验单元根据共同协变量组织成块,从而控制变量的影响。
Ví dụ
02
Kỹ thuật thiết kế thử nghiệm giúp giảm thiểu biến động bằng cách nhóm các đơn vị thử nghiệm tương tự lại với nhau trước khi phân bổ điều trị.
This is an experimental design technique used to reduce variability by grouping similar experimental units together before assigning treatments.
一种实验设计方法,通过在分配处理之前将相似的实验单元分组,帮助降低数据的变异性。
Ví dụ
