Bản dịch của từ Re-energization trong tiếng Việt
Re-energization
Noun

Re-energization (Noun)
rˌiːˌɛnədʒaɪzˈeɪʃən
ˌriɛnɝdʒəˈzeɪʃən
01
Một ví dụ về việc hồi sinh hoặc tiếp sức cho một hoạt động hoặc hệ thống.
An instance of revitalizing or reinvigorating an operation or system
Ví dụ
02
Quá trình cung cấp năng lượng mới hoặc hỗ trợ, đặc biệt là trong bối cảnh như nơi làm việc hoặc các dự án.
The process of providing renewed energy or support especially in a context such as workplaces or projects
Ví dụ
