Anh - Việt

Bản dịch của từ Reacted trong tiếng Việt

reacted

Verb

reacted (Verb)

/ɹiˈæktɪd/
/ɹiˈæktɪd/
AI

Nghĩa 01

làm gì đó hoặc có phản ứng để đáp lại một sự việc, tình huống hoặc lời nói; hành động do tác động hoặc kích thích từ bên ngoài gây ra.

to act in response to something.

Ví dụ
Cô ấy đã phản ứng nhanh chóng với tin tức về việc được thăng chức của mình.She reacted quickly to the news of her promotion.
Anh ấy không bao giờ phản ứng tiêu cực với sự phê bình trong cuộc phỏng vấn.He never reacted negatively to criticism during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reacted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

react

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reacting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh