Bản dịch của từ Reaction evasion technique trong tiếng Việt
Reaction evasion technique
Noun [U/C]

Reaction evasion technique(Noun)
rɪˈækʃən ɪvˈeɪʒən tɛknˈiːk
riˈækʃən ɪˈveɪʒən ˈtɛkˌnik
01
Một chiến lược được áp dụng để giảm thiểu rủi ro hoặc xung đột trong quá trình tương tác.
A strategy employed to minimize risk or conflict during an interaction
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp được sử dụng để tránh phản ứng hoặc đáp lại trong một tình huống cụ thể.
A method used to avoid a reaction or response in a particular situation
Ví dụ
