Bản dịch của từ Real-world meaning trong tiếng Việt
Real-world meaning
Noun [U/C]

Real-world meaning(Noun)
rˈiːlwɜːld mˈiːnɪŋ
ˈriɫˈwɝɫd ˈminɪŋ
Ví dụ
02
Các sự kiện hoặc tình huống xảy ra trong môi trường hàng ngày chứ không chỉ ở một bối cảnh lý tưởng.
Events or situations that occur in the everyday environment not just in an idealized setting
Ví dụ
