Bản dịch của từ Recognize financial aid trong tiếng Việt

Recognize financial aid

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recognize financial aid(Noun)

rˈɛkəɡnˌaɪz fɪnˈænʃəl ˈeɪd
ˈrɛkəɡˌnaɪz fɪˈnænʃəɫ ˈeɪd
01

Sự công nhận hoặc đánh giá cao những nỗ lực hoặc đóng góp của ai đó

Acknowledgment or appreciation for someones efforts or contributions

Ví dụ
02

Hành động nhận diện hoặc xác định ai đó hoặc điều gì đó.

The act of recognizing or identifying someone or something

Ví dụ

Recognize financial aid(Noun Uncountable)

rˈɛkəɡnˌaɪz fɪnˈænʃəl ˈeɪd
ˈrɛkəɡˌnaɪz fɪˈnænʃəɫ ˈeɪd
01

Hành động nhận ra hoặc xác định ai đó hoặc điều gì đó.

Financial assistance given to students to help pay for their education

Ví dụ
02

Sự công nhận hoặc tán thưởng cho nỗ lực hoặc đóng góp của ai đó

Aid that may come in the form of grants scholarships or loans

Ví dụ