Bản dịch của từ Redrill trong tiếng Việt

Redrill

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redrill(Verb)

ɹidɹˈɪl
ɹidɹˈɪl
01

Đào tạo lại (một quân nhân) về luyện tập quân sự hoặc cách sử dụng vũ khí; trong nghĩa mở rộng có thể dùng không có tân ngữ để chỉ việc huấn luyện được lặp lại hoặc được làm lại.

To retrain a soldier in military exercises or the use of arms Also in extended use and without object with passive meaning.

重新训练士兵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khoan lại một lỗ đã khoan trước đó hoặc khoan một lỗ mới thay thế lỗ cũ (làm lại việc khoan).

To drill a new hole in a thing to drill a hole again.

重新钻孔

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khoan, gieo giống hoặc cày lại đất trồng trong cùng một mùa (làm lại thao tác trên ruộng/vườn sau khi đã làm một lần trước đó trong mùa vụ).

To drill crops or ground again in the same season Also without object Compare drill.

重新耕作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Redrill (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Redrill

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Redrilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Redrilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Redrills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Redrilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh