Bản dịch của từ Reformation trong tiếng Việt

Reformation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reformation (Noun)

ɹˌɛfɚmˈeiʃn̩
ɹˌɛfəɹmˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc quá trình cải tổ, thay đổi một tổ chức, hệ thống hoặc cách làm việc để tốt hơn; cải cách những thực hành, quy định hoặc cơ cấu hiện có.

The action or process of reforming an institution or practice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phong trào Cải cách (thế kỷ 16) nhằm sửa đổi những lạm dụng trong Giáo hội Công giáo La Mã, dẫn tới sự ra đời của các giáo hội Tin Lành và các giáo phái Cải cách.

A 16th-century movement for the reform of abuses in the Roman Church ending in the establishment of the Reformed and Protestant Churches.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ