Bản dịch của từ Registered application trong tiếng Việt
Registered application
Noun [U/C]

Registered application(Noun)
rˈɛdʒɪstəd ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈrɛdʒɪstɝd ˌæpɫəˈkeɪʃən
Ví dụ
02
Một ứng dụng đã được chính thức ghi nhận hoặc đăng ký vào một sổ công.
An application that has been officially recorded or subscribed to a public registry
Ví dụ
03
Phần mềm đã được nhà cung cấp chính thức ghi nhận với mục đích cấp phép.
Software that has been officially documented with a vendor for the purpose of licensing
Ví dụ
