Bản dịch của từ Regular implication trong tiếng Việt

Regular implication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regular implication(Noun)

rˈɛɡjʊlɐ ˌɪmplɪkˈeɪʃən
ˈrɛɡjəɫɝ ˌɪmpɫəˈkeɪʃən
01

Mối quan hệ được diễn đạt là "nếu P thì Q" trong logic mệnh đề.

The relation expressed as if P then Q in propositional logic

Ví dụ
02

Trong toán học, nó đề cập đến một mối quan hệ logic giữa hai phát biểu, trong đó nếu phát biểu đầu tiên đúng thì phát biểu thứ hai cũng phải đúng.

In mathematics it refers to a logical relationship between two statements where if the first is true then the second must also be true

Ví dụ
03

Một loại hàm ý trong logic, trong đó một phát biểu dẫn đến một phát biểu khác dưới những điều kiện nhất định.

A type of implication in logic where a statement implies another statement under certain conditions

Ví dụ