Bản dịch của từ Rejecting hypotheses trong tiếng Việt

Rejecting hypotheses

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rejecting hypotheses(Phrase)

rɪdʒˈɛktɪŋ hˈaɪpəθˌiːzɪz
rɪˈdʒɛktɪŋ ˈhaɪpəˌθizɪz
01

Hành động loại bỏ các giải thích hoặc lý thuyết được đề xuất mà không xem xét chấp nhận.

The act of dismissing proposed explanations or theories without acceptance

Ví dụ
02

Một yếu tố quan trọng trong phương pháp khoa học là việc bác bỏ các ý tưởng nhằm tìm ra sự thật.

A key component of the scientific method that involves disproving ideas to find truth

Ví dụ
03

Một phương pháp trong nghiên cứu khoa học, nơi các giả thuyết tiềm năng được thử nghiệm và sau đó bị loại trừ.

An approach in scientific research where potential explanations are tested and subsequently disqualified

Ví dụ