Anh - Việt

Bản dịch của từ Relates trong tiếng Việt

relates

NounVerb

relates (Noun)

AI

Nghĩa 01

Mối liên hệ hoặc sự liên quan giữa các sự vật, ý tưởng hoặc thông tin—tức là khi hai hay nhiều thứ có quan hệ với nhau theo cách nào đó.

A connection or association between things.

Ví dụ
Mạng xã hội kết nối mọi người từ các quốc gia và văn hóa khác nhau mỗi ngày.Social media relates people across different countries and cultures every day.
Mạng xã hội không kết nối với trải nghiệm của mọi người theo cách có ý nghĩa.Social media does not relate to everyone's experiences in meaningful ways.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một vật hoặc điều gì đó có liên hệ, có quan hệ với cái khác; một yếu tố liên quan hoặc có mối liên kết.

A thing that is connected or related.

Ví dụ
Báo cáo liên quan đến các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến thanh niên năm 2023.The report relates to social issues affecting youth in 2023.
Nghiên cứu này không liên quan đến trải nghiệm cá nhân trong môi trường xã hội.This study does not relate to individual experiences in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một khía cạnh hoặc phần của một vấn đề, vật hoặc chủ đề liên quan đến một chủ đề cụ thể.

The aspect of something that pertains to a particular topic or subject.

Ví dụ
Nghiên cứu này liên quan đến hành vi xã hội ở môi trường đô thị.The study relates to social behavior in urban environments.
Báo cáo này hoàn toàn không liên quan đến các vấn đề kinh tế.This report does not relate to economic issues at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

relates (Verb)

/ɹilˈeɪts/
/ɹɪlˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

Đưa vào hoặc thiết lập một mối liên hệ, kết nối giữa hai hay nhiều sự việc, người hoặc ý tưởng.

To bring into or establish a connection with.

Ví dụ
Mạng xã hội kết nối mọi người từ các nền văn hóa và bối cảnh khác nhau một cách hiệu quả.Social media relates people from different cultures and backgrounds effectively.
Mạng xã hội không kết nối mọi người một cách đồng đều về giao tiếp.Social media does not relate everyone equally in terms of communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cho thấy hoặc thiết lập mối liên hệ, kết nối giữa hai hay nhiều điều; nêu ra rằng cái này có liên quan đến cái kia.

To show or establish a connection between.

Ví dụ
Mạng xã hội kết nối mọi người từ các quốc gia và văn hóa khác nhau dễ dàng.Social media relates people from different countries and cultures easily.
Mạng xã hội không liên quan đến sở thích hoặc sở thích của mọi người.Social media does not relate to everyone's interests or hobbies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Kể hoặc mô tả điều gì đó có liên quan đến một điều khác; trình bày mối liên hệ giữa hai sự việc hoặc đối tượng.

To tell or describe something in relation to something else.

Ví dụ
Nghiên cứu này liên quan đến việc sử dụng mạng xã hội với sức khỏe tâm thần ở thanh thiếu niên.This study relates social media use to mental health issues in teens.
Các tương tác xã hội không phải lúc nào cũng liên quan đến hạnh phúc và sự thỏa mãn cá nhân.Social interactions do not always relate to personal happiness and fulfillment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của relates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

relate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

related

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

related

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

relates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

relating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh