ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Release a grudge
Ngừng giữ những cảm xúc tiêu cực về một sự kiện hoặc người trong quá khứ
To stop holding negative feelings about a past event or person
Buông bỏ cảm giác oán giận hay tức giận đối với ai đó vì một điều gì đó mà mình cho là sai trái
To let go of feelings of resentment or anger towards someone for a perceived wrong
Giải thoát bản thân khỏi gánh nặng của những uẩn khúc trong quá khứ
To free oneself from the burden of past grievances