Bản dịch của từ Remain incapacitated trong tiếng Việt
Remain incapacitated
Phrase

Remain incapacitated(Phrase)
rɪmˈeɪn ˌɪnkɐpˈæsɪtˌeɪtɪd
rɪˈmeɪn ˌɪnkəˈpæsəˌteɪtɪd
01
Tiếp tục trong tình trạng không hoạt động hoặc không có chức năng.
To continue in a condition or state of not being functional or operational
Ví dụ
02
Duy trì trạng thái không thể làm gì trong một khoảng thời gian dài.
To stay in a state of incapacity for a prolonged period of time
Ví dụ
