Bản dịch của từ Remain incapacitated trong tiếng Việt

Remain incapacitated

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remain incapacitated(Phrase)

rɪmˈeɪn ˌɪnkɐpˈæsɪtˌeɪtɪd
rɪˈmeɪn ˌɪnkəˈpæsəˌteɪtɪd
01

Tiếp tục trong tình trạng không hoạt động hoặc không có chức năng.

To continue in a condition or state of not being functional or operational

Ví dụ
02

Duy trì trạng thái không thể làm gì trong một khoảng thời gian dài.

To stay in a state of incapacity for a prolonged period of time

Ví dụ
03

Không thể di chuyển hoặc hành động do giới hạn về thể chất hoặc tinh thần.

To be unable to move or act due to physical or mental limitations

Ví dụ