Bản dịch của từ Reporter line trong tiếng Việt

Reporter line

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporter line(Phrase)

rɪpˈɔːtɐ lˈaɪn
rɪˈpɔrtɝ ˈɫaɪn
01

Một dòng chữ được sử dụng trong việc dàn trang báo chí để chỉ tên của phóng viên viết bài báo đó.

A line used in newspaper typesetting that indicates the name of the reporter who wrote the article

Ví dụ
02

Một yếu tố trong phát thanh xác định người đưa tin hoặc nguồn tin tức được trình bày.

An element in broadcasting that identifies the reporter or source of the news being presented

Ví dụ
03

Một định dạng được sử dụng để ghi nhận hoặc tôn vinh tác giả của một câu chuyện tin tức hoặc một tác phẩm viết.

A format used to credit or acknowledge the author of a news story or piece of writing

Ví dụ