Bản dịch của từ Research scientist trong tiếng Việt
Research scientist
Phrase

Research scientist(Phrase)
rɪsˈɜːtʃ sˈaɪəntɪst
ˈrɛsɝtʃ ˈsaɪəntɪst
01
Một chuyên gia tham gia vào việc nghiên cứu khoa học để khám phá hoặc xác thực các sự kiện.
A professional engaged in scientific investigation to discover or validate facts
Ví dụ
02
Một nhà khoa học tiến hành nghiên cứu đặc biệt trong một lĩnh vực học tập cụ thể.
A scientist who conducts research especially in a particular field of study
Ví dụ
03
Một cá nhân áp dụng các nguyên tắc và phương pháp khoa học để tạo ra tri thức hoặc công nghệ mới.
An individual who applies scientific principles and methods to generate new knowledge or technologies
Ví dụ
