ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Reserved class
Một phân khúc của dân số được tách biệt do những thuộc tính hoặc trạng thái cụ thể
A segment of a population that is set apart due to specific attributes or statuses
Một phân loại chỉ định một nhóm nhất định, thường trong bối cảnh xã hội hoặc học thuật.
A classification that designates a certain group often in a social or academic context
Một nhóm người được hưởng những đặc quyền hoặc lợi ích dựa trên các tiêu chí hoặc đặc điểm cụ thể.
A group of people who are entitled to privileges or benefits based on specific criteria or characteristics