Bản dịch của từ Resource-guzzling trong tiếng Việt
Resource-guzzling
Adjective

Resource-guzzling(Adjective)
rɪzˈɔːsɡʌzlɪŋ
rɪˈzɔrsˌɡəzɫɪŋ
01
Liên quan đến những hoạt động tiêu tốn tài nguyên quý giá một cách không cần thiết.
Relating to activities that drain valuable resources unnecessarily
涉及那些无谓消耗宝贵资源的行为
Ví dụ
02
Mô tả các hệ thống hoặc quy trình cần nhiều tài nguyên thường theo cách không hiệu quả.
Describing systems or processes that require significant resources often in an inefficient manner
描述那些需要大量资源且运作效率不高的系统或流程
Ví dụ
03
Sử dụng hoặc tiêu thụ một lượng lớn tài nguyên một cách thái quá
Using or consuming a large amount of resources excessively
过度使用或大量消耗资源
Ví dụ
