Anh - Việt
responsibilities
Noun
responsibilities (Noun)
/rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪtiz/
/rɪˌspɑnsəˈbɪɫətiz/
AI
Nghĩa 01
Nghĩa vụ tiếp tục một hành động
An obligation to carry forward an action
Ví dụ
Trách nhiệm của Maya bao gồm tổ chức các bữa ăn hằng tháng cho các gia đình vô gia cư ở Chicago.Maya's responsibilities include organizing monthly meals for homeless families in Chicago.
Trách nhiệm của Tom không bao gồm việc phớt lờ những người hàng xóm lớn tuổi trong các đợt nắng nóng.Tom's responsibilities do not include ignoring elderly neighbors during heatwaves.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người hoặc vật mà ai đó chịu trách nhiệm.
A person or thing that one is responsible for
Ví dụ
Trách nhiệm của Maya gồm tổ chức các đợt quyên góp thực phẩm cho gia đình nghèo ở Chicago.Maya's responsibilities include organizing food drives for poor families in Chicago.
Trách nhiệm của Tom không bao gồm việc giải quyết mọi vấn đề xã hội ở Boston.Tom's responsibilities do not include solving every social problem in Boston.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maria nhận trách nhiệm tổ chức một buổi dọn vệ sinh cộng đồng.In 2024, Maria accepted responsibilities for organizing a community cleanup.
John không trốn tránh trách nhiệm chăm sóc ba mươi trẻ em trong dự án tình nguyện.John did not avoid responsibilities for caring for thirty children in the volunteer project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa