Bản dịch của từ Restorative care trong tiếng Việt
Restorative care
Phrase

Restorative care(Phrase)
rˈɛstərətˌɪv kˈeə
ˈrɛstɝətɪv ˈkɛr
Ví dụ
02
Các can thiệp nhằm cải thiện chất lượng cuộc sống và tình trạng chức năng của một người thông qua phục hồi hoặc các biện pháp hỗ trợ.
Interventions designed to improve a persons quality of life and functional status through rehabilitation or supportive means
Ví dụ
03
Một loại hình chăm sóc sức khỏe tập trung vào việc giúp bệnh nhân phục hồi sức khỏe và khả năng vận động.
A type of healthcare focused on helping patients regain their health and functional ability
Ví dụ
