Bản dịch của từ Restorative care trong tiếng Việt

Restorative care

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restorative care(Phrase)

rˈɛstərətˌɪv kˈeə
ˈrɛstɝətɪv ˈkɛr
01

Chăm sóc giúp phục hồi sức khỏe hoặc tinh thần sau khi bệnh tật hoặc chấn thương.

Care that helps to restore health or wellbeing after an illness or injury

Ví dụ
02

Các can thiệp nhằm cải thiện chất lượng cuộc sống và tình trạng chức năng của một người thông qua phục hồi hoặc các biện pháp hỗ trợ.

Interventions designed to improve a persons quality of life and functional status through rehabilitation or supportive means

Ví dụ
03

Một loại hình chăm sóc sức khỏe tập trung vào việc giúp bệnh nhân phục hồi sức khỏe và khả năng vận động.

A type of healthcare focused on helping patients regain their health and functional ability

Ví dụ