Bản dịch của từ Reuse code trong tiếng Việt
Reuse code
Phrase

Reuse code(Phrase)
rˈɔɪz kˈəʊd
ˈrɔɪz ˈkoʊd
Ví dụ
02
Việc sử dụng mã nguồn đã có trong các ứng dụng mới để tránh sự lặp lại.
The practice of incorporating existing code in new applications to avoid redundancy
Ví dụ
03
Áp dụng mã nguồn đã phát triển trước đó cho các tác vụ hoặc chức năng tương tự trong phát triển phần mềm.
To apply previously developed code for similar tasks or functions in software development
Ví dụ
