Bản dịch của từ Reuse code trong tiếng Việt

Reuse code

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reuse code(Phrase)

rˈɔɪz kˈəʊd
ˈrɔɪz ˈkoʊd
01

Sử dụng mã một lần nữa, thường trong một bối cảnh hoặc dự án khác.

To use code again typically in a different context or project

Ví dụ
02

Việc sử dụng mã nguồn đã có trong các ứng dụng mới để tránh sự lặp lại.

The practice of incorporating existing code in new applications to avoid redundancy

Ví dụ
03

Áp dụng mã nguồn đã phát triển trước đó cho các tác vụ hoặc chức năng tương tự trong phát triển phần mềm.

To apply previously developed code for similar tasks or functions in software development

Ví dụ