Anh - Việt

Bản dịch của từ Reveals trong tiếng Việt

reveals

Verb

reveals (Verb)

/ɹivˈilz/
/ɹɪvˈilz/
AI

Nghĩa 01

Để làm cho điều gì đó được biết đến, để hiển thị điều gì đó mà trước đây đã bị ẩn giấu.

To make something known to show something that was previously hidden.

Ví dụ
Khảo sát tiết lộ ý kiến của mọi người về việc sử dụng mạng xã hội năm 2023.The survey reveals people's opinions about social media usage in 2023.
Báo cáo không tiết lộ bất kỳ phát hiện mới nào về bất bình đẳng xã hội.The report does not reveal any new findings about social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để tiết lộ hoặc tiết lộ một cái gì đó.

To disclose or unveil something.

Ví dụ
Khảo sát tiết lộ ý kiến của mọi người về việc sử dụng mạng xã hội năm 2023.The survey reveals people's opinions on social media usage in 2023.
Báo cáo không tiết lộ bất kỳ xu hướng mới nào trong hành vi xã hội.The report does not reveal any new trends in social behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để biểu hiện hoặc thể hiện một cái gì đó rõ ràng.

To manifest or exhibit something clearly.

Ví dụ
Cuộc khảo sát tiết lộ thái độ của mọi người về biến đổi khí hậu năm 2023.The survey reveals people's attitudes towards climate change in 2023.
Nghiên cứu không tiết lộ vấn đề xã hội đáng kể nào trong cộng đồng.The study does not reveal any significant social issues in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reveals (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reveal

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revealed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revealed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reveals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revealing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh