Anh - Việt

Bản dịch của từ Revelled trong tiếng Việt

revelled

VerbNoun

revelled (Verb)

/ɹɨvˈɛld/
/ɹɨvˈɛld/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy rất vui sướng, hưởng thụ hoặc say mê điều gì; tận hưởng một cách say mê, thỏa thích.

To take great pleasure or delight in something.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã tận hưởng những sự kiện xã hội sôi nổi ở trường đại học.Many students revelled in the lively social events at university.
Họ không tận hưởng những bài giảng nhàm chán học kỳ trước.They did not revel in the boring lectures last semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tham gia vào các cuộc vui náo nhiệt, ồn ào, thường kèm theo ăn uống, uống rượu và nhảy múa; say sưa hưởng thụ lễ hội hoặc bữa tiệc.

To engage in lively or noisy festivities especially those involving drinking and dancing.

Ví dụ
Họ đã vui vẻ tại lễ hội, nhảy múa và hát suốt đêm.They reveled at the festival, dancing and singing all night long.
Cô ấy không thích vui vẻ trong những bữa tiệc ồn ào vào mùa hè.She did not revel in the loud parties during the summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revelling

revelled (Noun)

/ɹɨvˈɛld/
/ɹɨvˈɛld/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác vui sướng, thích thú lớn; niềm vui, khoái cảm mãnh liệt khi hưởng thụ điều gì đó.

Great pleasure or enjoyment.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã tận hưởng thành công của điểm IELTS.Many students revelled in the success of their IELTS scores.
Họ không tận hưởng áp lực của bài thi nói.They did not revelled in the pressure of the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một bữa tiệc rôm rả, ồn ào và vui hết mình, thường có uống rượu bia; cuộc ăn mừng say sưa, náo nhiệt.

A lively and noisy celebration especially one involving drinking.

Ví dụ
Họ đã ăn mừng tại bữa tiệc đêm giao thừa ở Times Square.They revelled at the New Year's Eve party in Times Square.
Cô ấy không ăn mừng trong buổi họp mặt gia đình yên tĩnh tuần trước.She did not revel during the quiet family gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh