Bản dịch của từ Revenue sharing trong tiếng Việt

Revenue sharing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revenue sharing (Noun)

ɹˈɛvənˌu ʃˈɛɹɨŋ
ɹˈɛvənˌu ʃˈɛɹɨŋ
01

Sự phân phối lợi nhuận hoặc thu nhập giữa một nhóm cá nhân hoặc tổ chức.

The distribution of profits or income among a group of individuals or organizations.

Ví dụ

Revenue sharing helps local charities receive more funding for their projects.

Chia sẻ doanh thu giúp các tổ chức từ thiện địa phương nhận thêm tài trợ cho dự án.

Revenue sharing does not benefit all organizations equally in the community.

Chia sẻ doanh thu không mang lại lợi ích như nhau cho tất cả tổ chức trong cộng đồng.

How does revenue sharing impact social programs in our city?

Chia sẻ doanh thu ảnh hưởng như thế nào đến các chương trình xã hội trong thành phố của chúng ta?

02

Một phương pháp phân phối một phần doanh thu của công ty cho các đối tác, cổ đông, hoặc người tham gia.

A method of distributing a portion of a company's revenue to its partners, stakeholders, or participants.

Ví dụ

Revenue sharing helps local communities benefit from tourism in 2022.

Chia sẻ doanh thu giúp cộng đồng địa phương hưởng lợi từ du lịch năm 2022.

Many organizations do not practice revenue sharing with their partners effectively.

Nhiều tổ chức không thực hành chia sẻ doanh thu với đối tác hiệu quả.

Is revenue sharing a fair way to support local businesses?

Chia sẻ doanh thu có phải là cách công bằng để hỗ trợ doanh nghiệp địa phương không?

03

Một thỏa thuận trong đó hai hoặc nhiều bên chia sẻ các khoản thu nhập kinh tế được tạo ra từ một khoản đầu tư hoặc hoạt động chung.

An arrangement in which two or more parties share the economic returns generated by a common investment or activity.

Ví dụ

The revenue sharing model helped local artists earn more from their work.

Mô hình chia sẻ doanh thu đã giúp các nghệ sĩ địa phương kiếm nhiều hơn.

Revenue sharing does not guarantee equal benefits for all participants involved.

Chia sẻ doanh thu không đảm bảo lợi ích như nhau cho tất cả người tham gia.

How does revenue sharing impact community projects in our city?

Chia sẻ doanh thu ảnh hưởng như thế nào đến các dự án cộng đồng ở thành phố chúng ta?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Revenue sharing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Revenue sharing

Không có idiom phù hợp