Bản dịch của từ Reversing course trong tiếng Việt

Reversing course

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reversing course(Phrase)

rɪvˈɜːsɪŋ kˈɔːs
rɪˈvɝsɪŋ ˈkɔrs
01

Rút lại hoặc hủy bỏ một quyết định hoặc hành động

To retract or cancel a decision or action

Ví dụ
02

Thay đổi kế hoạch hoặc phương pháp đối phó với tình huống

To alter ones plans or approach to a situation

Ví dụ
03

Thay đổi hướng đi hoặc ý kiến, đặc biệt là quay trở lại với một lập trường hoặc chiến lược trước đó

To change direction or opinion especially to go back from a previous position or strategy

Ví dụ