Anh - Việt

Bản dịch của từ Rhesus monkey trong tiếng Việt

rhesus monkey

Noun

rhesus monkey (Noun)

/ɹˈisəs mˈʌŋki/
/ɹˈisəs mˈʌŋki/
AI

Nghĩa 01

Một loài khỉ macaque nhỏ, lông nâu, mặt và mông có vùng da đỏ, sống ở miền nam châu Á. Loài này thường bị nuôi nhốt và được dùng nhiều trong nghiên cứu y học.

A small brown macaque with red skin on the face and rump native to southern Asia It is often kept in captivity and is widely used in medical research.

Ví dụ
Khỉ Rhesus thường được sử dụng trong nghiên cứu y học tại Đại học Harvard.Rhesus monkeys are often used in medical research at Harvard University.
Khỉ Rhesus không phải là thú cưng phổ biến trong các hộ gia đình Mỹ.Rhesus monkeys are not common pets in American households.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rhesus monkey (Noun)

SingularPlural

rhesus monkey

rhesus monkeys

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh