Bản dịch của từ Rhinoceros trong tiếng Việt

Rhinoceros

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhinoceros(Noun)

ɹaɪnˈɑsɚəs
ɹaɪnˈɑsəɹəs
01

Một loài động vật có vú lớn, thân hình to khỏe, ăn thực vật, có một hoặc hai sừng ở mũi và da dày có nếp; phân bố ở châu Phi và Nam Á. Do săn bắt và mất môi trường sống, nhiều loài tê giác đang bị đe dọa.

A large heavily built planteating mammal with one or two horns on the nose and thick folded skin native to Africa and southern Asia All kinds have become endangered through hunting.

一种大型草食性哺乳动物,鼻子上有角,皮肤厚,原产于非洲和南亚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rhinoceros (Noun)

SingularPlural

Rhinoceros

Rhinoceroses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh