Bản dịch của từ Ribonucleic trong tiếng Việt

Ribonucleic

Noun [U/C] Adjective Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ribonucleic(Noun)

ɹˌaɪboʊnuklˈeɪɨk
ɹˌaɪboʊnuklˈeɪɨk
01

Một chuỗi các đơn vị nucleotit mang thông tin di truyền dưới dạng các bazơ (adenin, guanin, cytosin và uracil hoặc thymine tùy loại) trong phân tử DNA hoặc RNA. (Lưu ý: trong RNA bazơ thymine thường được thay bằng uracil.)

A chain of nucleotides that carries the genetic information in the form of a series of adenine cytosine guanine and thymine bases in a specific DNA or RNA molecule.

携带遗传信息的核苷酸链

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ribonucleic(Adjective)

ɹˌaɪboʊnuklˈeɪɨk
ɹˌaɪboʊnuklˈeɪɨk
01

Thuộc về hoặc liên quan đến axit ribonucleic (RNA); chứa hoặc có thành phần là RNA.

Relating to or containing ribonucleic acid.

与核糖核酸有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ribonucleic(Noun Countable)

ɹˌaɪboʊnuklˈeɪɨk
ɹˌaɪboʊnuklˈeɪɨk
01

Một chuỗi các nucleotide mang thông tin di truyền dưới dạng trình tự các bazơ (adenin, cytosin, guanin và thymine/uracil) trong một phân tử DNA hoặc RNA cụ thể.

A chain of nucleotides that carries the genetic information in the form of a series of adenine cytosine guanine and thymine bases in a specific DNA or RNA molecule.

携带遗传信息的核糖核酸链

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh