Bản dịch của từ Rich district trong tiếng Việt
Rich district
Noun [U/C]

Rich district(Noun)
ʀˈɪtʃ dˈɪstrɪkt
ˈrɪtʃ ˈdɪstrɪkt
01
Một khu vực giàu có với giá trị bất động sản cao và đầu tư đáng kể.
A wealthy area characterized by high property values and significant investment
Ví dụ
02
Một khu vực đô thị hoặc ngoại ô nổi tiếng với sự tập trung của các hộ gia đình thu nhập cao và các dịch vụ cao cấp.
An urban or suburban area known for its concentration of highincome households and exclusive services
Ví dụ
03
Một khu phố chủ yếu gồm những cư dân giàu có với nhiều tiện nghi sang trọng.
A neighborhood that primarily consists of affluent residents with access to luxury amenities
Ví dụ
