Bản dịch của từ Ride the waves trong tiếng Việt

Ride the waves

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ride the waves(Phrase)

rˈaɪd tʰˈiː wˈeɪvz
ˈraɪd ˈθi ˈweɪvz
01

Để tận hưởng bản thân khi tham gia vào một xu hướng hoặc hiện tượng nào đó.

To enjoy oneself while participating in a trend or phenomenon

在跟随潮流或现象中找到快乐

Ví dụ
02

Tận dụng một tình huống hoặc cơ hội khi nó xuất hiện.

To take advantage of a situation or opportunity as it arises

抓住每一个出现的机会或时机。

Ví dụ
03

Để đối phó và thích nghi với hoàn cảnh mới, đặc biệt là theo cách tích cực.

To cope with and adapt to new circumstances especially in a positive way

积极应对并适应新的环境

Ví dụ