Bản dịch của từ Rock salt trong tiếng Việt

Rock salt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rock salt(Noun)

rˈɒk sˈɒlt
ˈrɑk ˈsɔɫt
01

Một loại muối có dạng tinh thể lớn, thường được khai thác trong các mỏ muối, dùng để nêm nếm thực phẩm và phục vụ các quy trình công nghiệp khác.

A type of salt with large crystals, commonly found in salt mines, used for flavoring food and in various industrial processes.

一种晶体较大的盐,常在盐矿中找到,主要用来调味以及用于多种工业生产过程。

Ví dụ
02

Một dạng khoáng chất tự nhiên của natri clorua cũng được sử dụng trong sản xuất clo và natri cacbonat.

A natural mineral form of sodium chloride is also used in the production of chlorine and sodium carbonate.

这是一种天然的氯化钠矿物,常用于生产氯和碳酸钠。

Ví dụ
03

Muối hạt to thường được dùng để rã đá ở các con đường vào mùa đông.

Rough salt is commonly used to melt ice on roads during winter.

粗盐常用于冬天融雪,铺在道路上帮助除冰。

Ví dụ