Bản dịch của từ Role maintenance trong tiếng Việt

Role maintenance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Role maintenance(Noun)

ʐˈəʊl mˈeɪntənəns
ˈroʊɫ ˈmeɪntənəns
01

Hành động duy trì hoặc tiếp tục một vai trò hoặc chức năng trong một bối cảnh hoặc hệ thống cụ thể.

The act of preserving or continuing a role or function within a particular context or system

Ví dụ
02

Quá trình duy trì một vai trò hoặc vị trí luôn năng động và có ý nghĩa.

The process of keeping a role or position active and relevant

Ví dụ
03

Một chức năng hoặc trách nhiệm mà người ta đảm nhận trong một bối cảnh cụ thể.

A function or responsibility that one holds in a specific context

Ví dụ