Bản dịch của từ Role maintenance trong tiếng Việt
Role maintenance
Noun [U/C]

Role maintenance(Noun)
ʐˈəʊl mˈeɪntənəns
ˈroʊɫ ˈmeɪntənəns
01
Hành động duy trì hoặc tiếp tục một vai trò hoặc chức năng trong một bối cảnh hoặc hệ thống cụ thể.
The act of preserving or continuing a role or function within a particular context or system
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chức năng hoặc trách nhiệm mà người ta đảm nhận trong một bối cảnh cụ thể.
A function or responsibility that one holds in a specific context
Ví dụ
