Bản dịch của từ Rote memorization trong tiếng Việt

Rote memorization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rote memorization(Noun)

rˈəʊt mˌɛməraɪzˈeɪʃən
ˈroʊt ˌmɛmɝəˈzeɪʃən
01

Học bằng cách lặp lại máy móc, thường mà không nắm được các khái niệm cơ bản.

Learning by mechanical repetition often without grasping the underlying concepts

Ví dụ
02

Ghi nhớ thông tin dựa trên việc lặp lại thay vì hiểu nội dung.

Memorizing information based on repetition rather than comprehension

Ví dụ
03

Quá trình học thuộc lòng bằng cách lặp đi lặp lại mà không hiểu sâu sắc.

The process of learning something by repeating it over and over without understanding it deeply

Ví dụ