Bản dịch của từ Rote memorization trong tiếng Việt
Rote memorization
Noun [U/C]

Rote memorization(Noun)
rˈəʊt mˌɛməraɪzˈeɪʃən
ˈroʊt ˌmɛmɝəˈzeɪʃən
01
Học bằng cách lặp lại máy móc, thường mà không nắm được các khái niệm cơ bản.
Learning by mechanical repetition often without grasping the underlying concepts
Ví dụ
02
Ghi nhớ thông tin dựa trên việc lặp lại thay vì hiểu nội dung.
Memorizing information based on repetition rather than comprehension
Ví dụ
