Bản dịch của từ Routing transit number trong tiếng Việt

Routing transit number

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Routing transit number(Phrase)

rˈaʊtɪŋ trˈænzɪt nˈʌmbɐ
ˈraʊtɪŋ ˈtrænzɪt ˈnəmbɝ
01

Mã số chín chữ số được dùng tại Hoa Kỳ để định danh một tổ chức tài chính nhằm mục đích chuyển tiền giữa các ngân hàng.

The nine-digit code used in the United States is for identifying a financial institution for the purpose of transferring money between banks.

这是一个九位数的代码,用于美国银行间转账时识别金融机构。

Ví dụ
02

Nó được sử dụng để chỉ định chính xác tổ chức tài chính phù hợp trong các giao dịch điện tử như chuyển khoản trực tiếp hoặc chuyển tiền qua ngân hàng.

It is used to specify the correct financial institution in electronic transactions such as direct transfers and wire transfers.

它被用来明确指示在电子交易中正确的金融机构,比如直接转账和电汇转账。

Ví dụ
03

Mỗi số định tuyến là duy nhất dành cho một ngân hàng hoặc hội tín dụng nhất định và giúp quá trình xử lý séc cũng như các giao dịch ngân hàng khác.

Each bank identification number is unique to a specific bank or credit institution and facilitates smooth processing of checks and other banking transactions.

每个路由号码都是特定银行或信用合作社的专属编号,有助于处理支票及其他银行交易。

Ví dụ